Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Huỳnh Duy Linh)

Điều tra ý kiến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Quận Liên Chiểu.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề KT HK1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Huỳnh Duy Linh
    Ngày gửi: 16h:06' 21-11-2008
    Dung lượng: 67.0 KB
    Số lượt tải: 191
    Số lượt thích: 0 người
    Trường THCS ............
    KIỂM TRA HỌC KỲ I
    MÔN TOÁN: LỚP 6
    Thời gian: 90 phút
    
    




    A: PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 Điểm)
    Khoanh tròn vào chữ cái đầu mỗi câu trả lời đúng nhất.

    PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
    Câu 1: (1 điểm)
    Thực hiện phép tính:
    a) 75 – (3.52 – 4.23)
    b) 2448 : [ 119 – (23 – 6)]
    Câu 2: (1,5 điểm)
    Tìm các số tự nhiên x biết:
    a) (2600 + 6400) – 3 . x = 1200
    b) 2x – 138 = 23 . 32
    c) 8  (x – 1)
    Câu 3: (1,5 điểm). Biết số học sinh của một trường trong khoảng từ 700 đến 800 học sinh, khi xếp hàng 30; hàng 36; hàng 40 đều vừa đủ. Tính số học sinh của trường đó.
    Câu 4: (2 điểm)Vẽ đoạn thẳng AB = 8cm. Trên tia AB lấy hai điểm M và N sao cho
    AM = 3cm; AN = 6cm.
    a) Tính độ dài các đoạn thẳng MB, NB?
    b) Hỏi M có là trung điểm của đoạn thẳng AN không? Vì sao?
    Đáp án học kỳ I:
    A/ TRẮC NGHIỆM:(4 điểm)
    1a ; 2d ; 3c ; 4d ; 5d ; 6b ; 7d ; 8c ; 9c ; 10a ; 11c ; 12b ; 13c ; 14a ; 15d
    16a ; 17a ; 18b ; 19c ; 20b.
    B/ PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
    Câu 1: (1 điểm)
    a) Tính đúng kết quả bằng 32 (0,5 điểm)
    b) Tính đúng kết quả bằng 24 (0,5 điểm)
    Câu 2: (1,5 điểm)
    a) x = 2600 (0,5 điểm)
    b) x = 105 (0,5 điểm)
    c) (x – 1) Ư(8) (0,25 điểm)
    x = 2; 3; 5; 9 (0,25 điểm)
    Câu 3: (1,5 điểm)
    Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố đúng 30 = 2.3.5; 36 = 22.32 40 = 23.5 (0,5 điểm)
    Tính đúng bội chung nhỏ nhất 360 (0,5 đỉêm)
    Tính đúng bội chung (0,25 điểm)
    Trả lời đúng 720 học sinh (0,25 điểm)
    Câu 4: (2 điểm) Vẽ hình đúng (0,25 điểm)
    Tính đúng MB = 5cm; NB = 2cm (1 điểm)
    Trả lời đúng M là trung điểm của AN (0,75 điểm)

     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓