Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Huỳnh Duy Linh)

Điều tra ý kiến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Quận Liên Chiểu.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề KT HK1 Toán 6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Huỳnh Duy Linh
    Ngày gửi: 10h:16' 21-11-2008
    Dung lượng: 37.0 KB
    Số lượt tải: 216
    Số lượt thích: 0 người

    Trường THCS ..................... ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
    Họ và tên:............................ Môn: Toán 6
    Lớp:.................... Thời gian: 45’ (Kể giao đề)

    A/ TRẮC NGHIỆM: (2,5đ)
    Học sinh khoanh tròn vào chữ cái của mỗi câu trả lời đúng nhất trong 4 câu trả lời (a,b,c,d) cho dưới mỗi câu dẫn:
    Câu 1: Cho tập hợp A = { x/x  N và 81a.10 phần tử; b.11 phần tử; c. 12 phần tử; d. 9 phần tử
    Câu 2: Số x mà 2x.22 = 28 là:
    a. 1 b. 4 c. 6 d. 26
    Câu 3: Số nào trong các số sau đây chia hết cho cả 3 và 5
    a. 315 + 121 b. 315 + 120 c. 315 + 122 d. 315+123
    Câu 4: Chọn câu đúng:
    Mọi số nguyên tố đều là số lẻ
    Mọi hợp số đều là số chẵn
    Tổng của hai số nguyên tố là một hợp số
    Tồn tại duy nhất số nguyên tố chẵn và tồn tịa duy nhất hai số tự nhiên liên tiếp là nguyên tố
    Câu 5: Tập hợp các số nguyên gồm
    Các số nguyên âm
    Các số nguyên dương
    Các số nguyên âm và các số nguyên dương
    Các số nguyên âm, số không và các số nguyên dương
    Câu 6: Số các ước số của 63 là
    a. 5 ước số b. 6 ước số c. 7 ước số d. 8 ước số
    Câu 7: Tìm số nguyên x biết  =  là:
    a. x = -2 b. x = 2 c. x = -2 hay x = 2 d. Một kết quả khác
    Câu 8: Trên tia Ox lấy các điểm A,B,C sao cho OA =2cm; OB = 5cm; OC = 8cm. Có thể khẳng định:
    a. A là trung điểm của OB b. B là trung điểm của OC
    c. B là trung điểm của AC d. B nằm giữa A và O
    Câu 9: Cho 2 điểm A,B thuộc tia Cx như hình vẽ:
    
    a. CA và AB là 2 tia trùng nhau b. CA và CB là 2 tia trùng nhau
    c. AC và BC là 2 tia trùnh nhau d. CA và AC là 2 tia trùng nhau


    Câu 10: Trong các trường hợp sau, trường hợp nào thì 3 điểm A,B,C thẳng hàng
    a. AB = 3,1 cm; BC = 2,9 cm; AC = 5 cm
    b. AB = 3,1 cm; BC = 2,9 cm; AC = 6 cm
    c. AB = 3,1 cm; BC = 2,9 cm; AC = 7 cm
    d. AB = 3,1 cm; BC = 2,9 cm; AC = 5,8 cm

    B/ TỰ LUẬN: (7,5đ) (Thời gian làm bài 70 phút, làm bài trên giấy thi)
    Câu 1: (1đ) Phát biểu qui tắc cộng hai số nguyên khác dấu
    Áp dụng tính: a) 17+ (-3) b) (-96) + 64
    Câu 2: (1,5đ) Thực hiện các phép tính (tính hợp lý nếu có thể)
    a) [150 – (216 + 184) : 8 ]42
    b) 55:53+100.102-23.22
    c) 17.85 + 25.17 + 83.110
    Câu 3: (1đ) Tìm số tự nhiên x biết
    a) 4(3x - 4) - 2 = 18
    b) x2 = 16
    Câu 4: (1đ) Tìm UCLN của 168 và 180
    Câu 5: (1đ) Học sinh lớp 6A khi xếp hàng 3, hàng 4, hàng 6 đều vừa đủ hàng. Biết số học sinh lớp đó trong khoảng từ 40 đến 60. Tính số học sinh của lớp 6A
    Câu 6: (2đ) Trên tia Ox vẽ hai điểm A và B sao cho OA = 8cm; OB = 2cm
    a) Trong 3 điểm O,A,B điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại? Vì sao?
    b) Tính độ dài đoạn AB
    c) Tiếp đó trên tia AB vẽ điểm C cách A một khoảng 3cm. Hỏi C có là trung điểm của AB không? Vì sao?


    -------- Hết --------












     
    Gửi ý kiến