Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Huỳnh Duy Linh)

Điều tra ý kiến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Quận Liên Chiểu.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề KTGKII-Lớp 4

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Hồng Vân (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:47' 15-03-2012
    Dung lượng: 241.0 KB
    Số lượt tải: 289
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – NH: 2011-2012
    MÔN TOÁN - LỚP 4
    Thời gian làm bài: 50 phút
    
    
    ĐỀ 1
    PHẦN I: (4 điểm) Mỗi bài tập dưới đây có kèm theo một số câu trả lời A, B, C, D (là đáp án số, kết quả tính, ....) Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
    Mười tám phần tám mười lăm viết là:
    A.  B.  C.  D. 
    2. Hai nghìn không trăm chín mươi lăm ki-lô-mét vuông viết là:
    A. 2 085 km B. 285 km2 C. 2 085 km2 D. 2 805km2

    3. Phân số  bằng phân số nào dưới đây?
    A.  B.  C.  D. 
    4. Trong các phân số ; ; ;  phân số nào bé hơn 1?
    A.  B.  C.  D. 
    5. 10 km2=.....m2
    Số cần điền vào chỗ chấm:
    A. 1 000 B. 10 000 C. 100 000 D. 10 000 000
    6. 4 m2 5 cm2 =.....cm2
    Số cần điền vào chỗ chấm:
    A. 45 B. 405 C. 4 005 D. 40 005
    7. Diện tích của hình bình hành có độ dài đáy 15 cm và chiều cao 24 cm là:
    A. 360 cm2 B. 180 cm2 C. 88 cm2 D. 44 cm2
    8. Chu vi của hình bình hành có số đo hai cạnh liên tiếp 8 cm, 3 cm là:
    A. 24 cm B. 22 cm2 C. 22 cm D. 11 cm

    PHẦN II: ( 6 điểm)
    Bài 1: (2 điểm) Tính:
       
    Bài 2: (1 điểm) Rút gọn các phân số
    a)  b) 
    Bài 3: (2 điểm) Một thửa ruộng hình chữ nhật có nữa chu vi là 265 m, chiều rộng kém chiều dài 47 m. Tính diện tích thửa ruộng hình chữ nhật đó.
    Bài 4: (1 điểm) Tính nhanh:
    a)  b) 

    ............. HẾT ..........



    ĐỀ 2
    PHẦN I: (4 điểm) Mỗi bài tập dưới đây có kèm theo một số câu trả lời A, B, C, D (là đáp án số, kết quả tính, ....) Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
    1. Ba nghìn bảy trăm linh sáu ki-lô-mét vuông viết là:
    A. 3 706 km B. 3 076 km2 C. 3706 km2 D. 376 km2
    2. Mười phần hai mươi bảy viết là:
    A.  B.  C.  D. 
    3. Phân số  bằng phân số nào dưới đây?
    A.  B.  C.  D. 
    4. Phân số được rút gọn thành phân số tối giản nào?
    A.  B.  C.  D. 
    5. Trong các phân số ; ; ;  phân số nào lớn hơn 1?
    A.  B.  C.  D. 
    6. Các phân số nào được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?
    A.  B.  C.  D. 
    7. 450 dm2=.....cm2
    Số cần điền vào chỗ chấm:
    A. 45 000 B. 4 500 C. 45 D. 450 000
    8. Diện tích của hình chữ nhật có chiều dài 18 m, chiều rộng 12 m là:
    A. 30 m2 B. 216 m2 C. 60 m2 D. 2166 cm

    PHẦN II: ( 6 điểm)
    Bài 1: (2 điểm) Tính:
       
    Bài 2: (1 điểm) Viết dấu thích hợp (>; <; =) vào ô trống:
    
     
    Gửi ý kiến